Hồ sơ công bố
Hồ sơ tự công bố Hành tăm muối Yên Thủy
Bản tự công bố số 01/MUONGVIET/2026, tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01:2026/HTXMV, ký ngày 12/10/2026.
| Sản phẩm | Hành tăm muối Yên Thủy |
|---|---|
| Đơn vị tự công bố | Hợp tác xã Mường Việt |
| Số bản tự công bố | 01/MUONGVIET/2026 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCCS 01:2026/HTXMV |
| Ngày ký | 12/10/2026 |
| Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | Số 01, cấp ngày 29/9/2026 – UBND xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ |
| Thành phần | Củ hành tăm 57%, nước muối 43% |
| Khối lượng tịnh | 350g (hoặc theo yêu cầu của khách hàng) |
| Quy cách đóng gói | Lọ thủy tinh, hộp nhựa hoặc túi zipper, có thể đóng thêm hộp giấy bên ngoài |
| Thời hạn sử dụng | 06 tháng kể từ ngày sản xuất, ghi trên bao bì |
| Bảo quản | Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp; bảo quản ngăn mát tủ lạnh giúp giữ mùi vị và độ giòn |
| Cách sử dụng | Cho vào nước mắm, nước chấm ăn hằng ngày hoặc làm gia vị chế biến món ăn |
Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01:2026/HTXMV
Yêu cầu cảm quan
| Chỉ tiêu | Yêu cầu |
|---|---|
| Trạng thái | Củ hành tăm ngâm trong nước muối và đóng gói trong lọ thủy tinh, túi zipper hoặc lọ nhựa. |
| Màu sắc | Củ hành tăm trắng, dung dịch nước muối trong. |
| Mùi vị | Mùi thơm nhẹ đặc trưng của hành muối. |
Chỉ tiêu dinh dưỡng và an toàn thực phẩm
Kết quả theo bảng 4.3 của tiêu chuẩn cơ sở. KPH: không phát hiện; LOD: giới hạn phát hiện; LOQ: giới hạn định lượng.
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Kết quả | Phương pháp thử |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Năng lượng | Kcal/100g | 25,32 | VNT.H.03.Fo.277 |
| 2 | Protein | g/100g | 1,09 | TCVN 10034:2013 |
| 3 | Béo tổng | g/100g | < LOQ = 0,3 | VNT.H.03.Fo.09 |
| 4 | Carbohydrate (không bao gồm xơ) | g/100g | 5,24 | VNT.H.03.Fo.187 |
| 5 | Natri (Na) | mg/100g | 2484,46 | TCVN 10916:2015 |
| 6 | Cadimi (Cd) | mg/kg | KPH (LOD = 0,01) | TCVN 10912:2015 |
| 7 | Chì (Pb) | mg/kg | KPH (LOD = 0,025) | TCVN 10912:2015 |
| 8 | E. coli | CFU/g | < 10 | TCVN 7924-2:2008 |
| 9 | Salmonella spp. | /25g | KPH (eLOD50 = 4,0 CFU/25g) | TCVN 10780-1:2017 |
| 10 | Chlorpyrifos | mg/kg | KPH (LOD = 0,01) | AOAC 2007.01 |
Bản scan có dấu và chữ ký
Các trang trong hồ sơ
Nhấn vào từng trang để xem ảnh cỡ lớn.







